| 21 | +B | Nguồn điện cấp ắc-qui | Luôn luôn | Điện áp hệ thống |
| 22 | PCK | Ngõ ra của tín hiệu cho phép điều khiển khóa vành tay lái điện | - Kích hoạt KOS-ECU
- Động cơ dừng
| Điện áp hệ thống |
| 23 | SGND | Nối đất (cho tín hiệu) | Luôn luôn | 1 V hoặc ít hơn |
| 24 | - | - | - | - |
| 25 | STO | Tín hiệu ngõ ra máy khởi động | Đang quay | Điện áp hệ thống |
| Ngoài những điều trên | 1 V hoặc ít hơn |
| 26 | - | - | - | - |
| 27 | IG2 | Tín hiệu ngõ ra IG2 | Chế độ cấp nguồn: "ON" (không quay máy) | Điện áp hệ thống |
| Chế độ cấp nguồn: Ngoài vị trí ON | 1 V hoặc ít hơn |
| 28 | - | - | - | - |
| 29 | DRVB | Ngõ ra âm báo hoạt động của chìa khóa từ xa | Âm báo phát ra âm thanh | 10 đến 12 V (tín hiệu xung) |
| 30 | DRRQ | Ngõ ra công-tắc khóa/mở khóa (phía người lái) | Công-tắc khóa/mở khóa (phía người lái): ON | 1 V hoặc ít hơn |
| 31*1 | - | - | - | - |
| 31*2 | CLMS | Tín hiệu xác nhận ON/OFF công-tắc ly hợp kết hợp khóa | Khi đạp bàn đạp ly hợp | Điện áp hệ thống |
| Khi buông bàn đạp ly hợp | 1 V hoặc thấp hơn (Tín hiệu xung) |
| 32*1 | STP1 | Tín hiệu xác nhận ON/OFF công-tắc đèn phanh | Khi đạp bàn đạp phanh | Điện áp hệ thống |
| Khi buông bàn đạp phanh: | 1 V hoặc thấp hơn (Tín hiệu xung) |
| 32*2 | - | - | - | - |
| 33, 34 | - | - | - | - |
| 35 | CANH | CAN H | - | - |
| 36 | - | - | - | - |
| 37 | IOD | Điện nguồn cung cấp | Khi cầu chì cấp nguồn (cầu chì IOD) bị tháo ra, khi công-tắc động cơ được nhấn từ chế độ cấp nguồn OFF. | Điện áp hệ thống |
| 38 | - | - | - | - |
| 39 | PCO | Chân cực ngõ ra kiểm soát nguồn của khóa vành tay lái điện | Chế độ cấp nguồn: OFF | Điện áp hệ thống |
| Chế độ cấp nguồn: Ngoài vị trí OFF | 1 V hoặc ít hơn |
| 40, 41 | - | - | - | - |
| 42 | ACC | Tín hiệu ngõ ra ACC | Chế độ cấp nguồn: ACC | Điện áp hệ thống |
| Chế độ cấp nguồn: Ngoài ACC | 1 V hoặc ít hơn |
| 43 | - | - | - | - |
| 44 | IG1 | Tín hiệu ngõ ra IG1 | Chế độ cấp nguồn: ON | Điện áp hệ thống |
| Chế độ cấp nguồn: Ngoài vị trí ON | 1 V hoặc ít hơn |
| 45 | SW1 | Tín hiệu xác nhận ON/OFF công-tắc động cơ | Khi công-tắc động cơ được nhấn. | Điện áp hệ thống |
| Khi công-tắc động cơ không được nhấn. | 1 V hoặc ít hơn |
| 46*1 | PDSW | Tín hiệu xác nhận vị trí P | Cần chuyển số: Vị trí P | 0 đến 5 V (tín hiệu xung) |
| Cần chuyển số: Vị trí khác ngoài P. | 1 V hoặc ít hơn |
| 46*2 | - | - | - | - |
| 47 | ASRQ | Ngõ ra công-tắc khóa/mở khóa (phía hành khách) | Công-tắc khóa/mở khóa (phía hành khách): ON | 1 V hoặc ít hơn |
| 48 | GTRQ | Ngõ ra Công-tắc khóa/mở khóa (cửa đuôi) | Công-tắc khóa/mở khóa (cửa đuôi): ON | 1 V hoặc ít hơn |
| 49 | SW2 | Tín hiệu xác nhận ON/OFF công-tắc động cơ | Khi công-tắc động cơ được nhấn. | 1 V hoặc ít hơn |
| Khi công-tắc động cơ không được nhấn. | 0 đến 5 V (tín hiệu xung) |
| 50 | - | - | - | - |
| 51 | CANL | CAN L | - | - |
| 52 | LIN | Đường truyền LIN (nội bộ) cho khóa vành tay lái điện | - | - |