| 1*1 | Mã ID của tiếp nhận chìa khóa KOS | - | Đã nhớ mã ID của chìa khóa vận hành xe không cần chìa |
| 2 | Nút bấm tiếp nhận chìa khóa KOS | - | Công-tắc của chìa khóa vận hành xe không cần chìa |
| 3 | Công-tắc động cơ (SW1) | Khi công-tắc động cơ được nhấn. | ON |
| Khi công-tắc động cơ không được nhấn. | OFF |
| 4 | Công-tắc động cơ (SW2) | Khi công-tắc động cơ được nhấn. | ON |
| Khi công-tắc động cơ không được nhấn. | OFF |
| 5*2 | Công-tắc đèn phanh | Khi đạp bàn đạp phanh | ON |
| Khi buông bàn đạp phanh: | OFF |
| 6*3 | Công-tắc ly hợp | Khi đạp bàn đạp ly hợp | ON |
| Khi buông bàn đạp ly hợp | OFF |
| 7*2 | Công-tắc xác định vị trí P | Chuyển cần chuyển số sang vị trí khác vị trí P. | Ngoại trừ P |
| Chuyển cần chuyển số về vị trí “P” . | P |
| 8 | Tình trạng nguồn cấp OSS | Chế độ cấp nguồn là bình thường | Default |
| chế độ cấp nguồn là "OFF" | IG OFF |
| chế độ cấp nguồn là "ACC" | IG ACC |
| chế độ cấp nguồn là "ON" | IG ON |
| chế độ cấp nguồn là "ON" | IG START |
| chế độ cấp nguồn là "ON" | IG ON (ENG running) |
| 9 | Điện áp IOD nguồn cung cấp ECU | Luôn luôn | Điện áp hệ thống |
| 10 | Điện áp (+B) nguồn cung cấp ECU | Luôn luôn | Điện áp hệ thống |
| 11 | Số chìa khóa khởi động đã được đăng ký | - | Số lượng chìa khóa vận hành xe không cần chìa đã nhớ. |
| 20 | Công-tắc khóa/mở khóa (cửa đuôi): | Công-tắc khóa/mở khóa (cửa đuôi): "ON" | ON |
| Công-tắc khóa/mở khóa (cửa đuôi): "OFF" | OFF |
| 21 | Công-tắc mở/khóa cửa phía hành khách: | Công-tắc mở/khóa cửa phía hành khách: "ON" | ON |
| Công-tắc mở/khóa cửa phía hành khách: "OFF" | OFF |
| 22 | Công-tắc mở/khóa cửa phía người lái: | Công-tắc mở/khóa cửa phía người lái: ON | ON |
| Công-tắc mở/khóa cửa phía người lái: OFF | OFF |
| 30 | ESL Unlock switch #1 | Công-tắc mở khóa #1 là bình thường | Mặc định hoặc - |
| Khóa vành tay lái điện: Mở khóa | ON |
| Khóa vành tay lái điện: Khóa | OFF |
| 31 | ESL Lock switch | Công-tắc khóa là bình thường | Mặc định hoặc - |
| Khóa vành tay lái điện: Mở khóa | OFF |
| Khóa vành tay lái điện: Khóa | ON |
| 32 | ESL Unlock switch #2 | Công-tắc mở khóa #2 là bình thường | Mặc định hoặc - |
| Khóa vành tay lái điện: Mở khóa | ON |
| Khóa vành tay lái điện: Khóa | OFF |
| 33 | Tình trạng ESL | Khóa vành tay lái là bình thường. | Mặc định hoặc - |
| Khóa vành tay lái điện: điều khiển khóa hoặc mở khóa | Đang lái |
| Khóa vành tay lái điện không hoạt động | Dừng |
| Khóa vành tay lái điện hoạt động ở chế độ an toàn khi có lỗi | Lỗi mạch điện máy sưởi |
| Khóa vành tay lái điện hoạt động ở chế độ an toàn khia có lỗi | Lỗi ESL |
| Hoạt động khóa vành tay lái điện hoạt động ở chế độ an toàn khi có lỗi | Điện nguồn cung cấp bị lỗi * |