| 1 | BAT | Điện nguồn cung cấp | Luôn luôn | Điện áp hệ thống |
| 2 | SLU | Lock-up solenoid (SLU) | Chạy xe với dãy số 3 đến 4 | Đo sóng Oscilloscope B* |
| Chạy xe với dãy số 1 | Đo sóng Oscilloscope C* |
| 3 | SLT | solenoid điều khiển chuyển số (SLB1) | - Động cơ: Cầm chừng
- Vị trí của cần chuyển số: P
| Đo sóng Oscilloscope B* |
| Chạy xe với dãy số 2 đến 4 | Đo sóng Oscilloscope C* |
| 4 | SLUG | Nối đất Lock-up solenoid (SLU) | Chạy xe với dãy số 2 đến 4 | Đo sóng Oscilloscope B* |
| Chạy xe với dãy số 1 | Đo sóng Oscilloscope C* |
| 5 | SLTG | Solenoid điều khiển áp lực (SLB1) | - Động cơ: Cầm chừng
- Vị trí của cần chuyển số: P
| Đo sóng Oscilloscope B* |
| Chạy xe với dãy số 2 đến 4 | Đo sóng Oscilloscope C* |
| 6 | GRP1 | Nối đất | Luôn luôn | 1 V hoặc ít hơn |
| 7 | SVSA | Solenoid chuyển số (S1) | Chạy xe với dãy số 2 đến 4 | 1 V hoặc ít hơn |
- Động cơ: Cầm chừng
- Vị trí của cần chuyển số: P
| Điện áp hệ thống |
| 11 | GRSE | Cảm biến nhiệt độ dầu A/T | Luôn luôn | 1 V hoặc ít hơn |
| 12 | O/TS | cảm biến nhiệt độ dầu A/T | - Chìa khóa công-tắc chính: ON
- Nhiệt độ dầu A/T: 20°C
| 3,8 - 4,0 V |
- Chìa khóa công-tắc chính: ON
- Nhiệt độ dầu A/T: 40°C
| 3,2 - 3,4 V |
- Chìa khóa công-tắc chính: ON
- Nhiệt độ dầu A/T: 80°C
| 1,7 - 1,9 V |
| 14 | SL1G | Nối đất Solenoid điều khiển áp lực C1 (SLC1) | Chạy xe với dãy số 1 đến 4 | Đo sóng Oscilloscope B* |
- Động cơ: Cầm chừng
- Vị trí của cần chuyển số: P
| Đo sóng Oscilloscope C* |
| 17 | IGSW | IG1 relay | Chìa khóa công-tắc chính: "LOCK" (OFF) | 1 V hoặc ít hơn |
| Chìa khóa công-tắc chính: "ON" | Điện áp hệ thống |
| 18 | GRP2 | Nối đất | Luôn luôn | 1 V hoặc ít hơn |
| 19 | SL1 | Solenoid điều khiển chuyển số (SLC1) | Chạy xe với dãy số 1 đến 3 | Đo sóng Oscilloscope B* |
- Động cơ: Cầm chừng
- Vị trí của cần chuyển số: P
| Đo sóng Oscilloscope C* |
| 20 | SL2 | Solenoid điều khiển chuyển số (SLC2) | - Động cơ: Cầm chừng
- Vị trí của cần chuyển số: P
| Đo sóng Oscilloscope B* |
| Chạy xe với dãy số 1 đến 2 | Đo sóng Oscilloscope C* |
| 22 | SL2G | Nối đất Solenoid điều khiển áp lực C2 (SLC2) | - Động cơ: Cầm chừng
- Vị trí của cần chuyển số: P
| Đo sóng Oscilloscope B* |
| Chạy xe với dãy số 1 đến 2 | Đo sóng Oscilloscope C* |
| 31 | PGA- | Nối đất cảm biến tốc độ trục vào | - Đo dòng giữa cảm biến phía (+) và (-)
- Chạy xe ở tốc độ không đổi 50 km/h ở số 3 (1,800 - 2,100 vòng/phút).
| Đo sóng Oscilloscope A* |
| 32 | PGB- | Nối đất cảm biến tốc độ trục ra | - Đo dòng giữa cảm biến phía (+) và (-)
- Chạy xe ở tốc độ không đổi 50 km/h ở số 3 (1,800 - 2,100 vòng/phút).
| Đo sóng Oscilloscope A* |
| 36 | INHR | công-tắc báo số R | - Chìa khóa công-tắc chính: "ON"
- Vị trí của cần chuyển số: R
| Điện áp hệ thống |
- Chìa khóa công-tắc chính: "ON"
- Vị trí của cần chuyển số: Ngoài những điều trên
| 1 V hoặc ít hơn |
| 38 | PGA+ | Cảm biến tốc độ trục vào | - Đo dòng giữa cảm biến phía (+) và (-)
- Chạy xe ở tốc độ không đổi 50 km/h ở số 3 (1,800 - 2,100 vòng/phút).
| Đo sóng Oscilloscope A* |
| 40 | PGB+ | Cảm biến tốc độ trục ra | - Đo dòng giữa cảm biến phía (+) và (-)
- Chạy xe ở tốc độ không đổi 50 km/h ở số 3 (1,800 - 2,100 vòng/phút).
| Đo sóng Oscilloscope A* |
| 46 | INHN | công-tắc báo số N | - Chìa khóa công-tắc chính: "ON"
- Vị trí của cần chuyển số: N
| Điện áp hệ thống |
- Chìa khóa công-tắc chính: "ON"
- Vị trí của cần chuyển số: Ngoài những điều trên
| 1 V hoặc ít hơn |
| 47 | INHD | công-tắc báo số D | - Chìa khóa công-tắc chính: "ON"
- Vị trí của cần chuyển số: D
| Điện áp hệ thống |
- Chìa khóa công-tắc chính: "ON"
- Vị trí của cần chuyển số: Ngoài những điều trên
| 1 V hoặc ít hơn |
| 53 | ODOF2 | Công-tắc Overdrive: | - Chìa khóa công-tắc chính: "ON"
- Công-tắc Overdrive: ON
| 1 V hoặc ít hơn |
| 54 | INHP | công-tắc báo số P | - Chìa khóa công-tắc chính: "ON"
- Vị trí của cần chuyển số: P
| Điện áp hệ thống |
- Chìa khóa công-tắc chính: "ON"
- Vị trí của cần chuyển số: Ngoài những điều trên
| 1 V hoặc ít hơn |
| 55 | INH2 | công-tắc báo số 2 | - Chìa khóa công-tắc chính: "ON"
- Vị trí của cần chuyển số: 2
| Điện áp hệ thống |
- Chìa khóa công-tắc chính: "ON"
- Vị trí của cần chuyển số: Ngoài những điều trên
| 1 V hoặc ít hơn |
| 56 | INHL | công-tắc báo số L | - Chìa khóa công-tắc chính: "ON"
- Vị trí của cần chuyển số: L
| Điện áp hệ thống |
- Chìa khóa công-tắc chính: "ON"
- Vị trí của cần chuyển số: Ngoài những điều trên
| 1 V hoặc ít hơn |