| 1 | Tốc độ động cơ | - Động cơ: Cầm chừng
- Vị trí của cần chuyển số: P
| So sánh tốc độ động cơ được hiển thị trên đồng hồ tốc độ động cơ và trên M.U.T.-IIISE | Tương đồng |
| 2 | APS | - Chìa khóa công-tắc chính: "ON"
- Động cơ: Đã dừng
- Vị trí của cần chuyển số: P
| Bàn đạp ga: Mở khóa | 0 % |
| Bàn đạp ga: Đạp | Tăng dần từ giá trị trên |
| Bàn đạp ga: Đạp hết | 100 % |
| 3 | Mô-men động cơ | - Động cơ: Cầm chừng
- Vị trí của cần chuyển số: N hoặc P
| Bàn đạp ga: Mở hoàn toàn rồi buông ra | Dữ liệu thay đổi |
| 4 | Cảm biến tốc độ trục vào | Chạy xe ở tốc độ không đổi 50 km/h ở số 3. | 1,800 - 2,100 vòng/phút |
| 5 | Cảm biến tốc độ trục ra | Chạy xe ở tốc độ không đổi 50 km/h ở số 3. | 1,800 - 2,100 vòng/phút |
| 6 | cảm biến nhiệt độ dầu A/T | Lái xe sau khi động cơ đã được làm nóng | Tăng dần |
| 7 | Tín hiệu tốc độ xe | Vị trí của cần chuyển số: D | Xe đã dừng | 0 km/h |
| Chạy xe ở tốc độ không đổi khoảng 50 km/h. | 50 km/h |
| 8 | Vị trí số: P, N | Vị trí của cần chuyển số: P, N | ON |
| Vị trí của cần chuyển số: Vị trí khác ngoài P, N | OFF |
| 9 | Vị trí số: R | Vị trí của cần chuyển số: R | Chạy xe ở tốc độ không đổi 9 km/h ở số lùi. | ON |
| Vị trí của cần chuyển số: Ngoài vị trí R | OFF |
| 10 | Vị trí số: Số 1 | Vị trí của cần chuyển số: L | Chạy xe ở tốc độ không đổi 10 km/h ở số 1. | ON |
| Vị trí của cần chuyển số: Ngoài vị trí L | OFF |
| 11 | Vị trí số: Số 2 | Vị trí của cần chuyển số: 2 | Chạy xe ở tốc độ không đổi 20 km/h ở số 2. | ON |
| Vị trí của cần chuyển số: Ngoài vị trí 2 | OFF |
| 12 | Vị trí số: Số 3 | Vị trí của cần chuyển số: D | Chạy xe ở tốc độ không đổi 50 km/h ở số 3. | ON |
| Vị trí của cần chuyển số: Ngoài vị trí D (số 3) | OFF |
| 13 | Vị trí số: Số 4 | Vị trí của cần chuyển số: D | Chạy xe ở tốc độ không đổi 60 km/h ở số 4. | ON |
| Vị trí của cần chuyển số: Ngoài vị trí D (số 4) | OFF |
| 14 | Solenoid chuyển số 1 (Solenoid chuyển số 1) | Lái xe với tốc độ hơn 9 km/h ở vị trí R | OFF |
- Động cơ: Đang chạy
- Ngoài những điều trên
| ON |
| 15 | Lock-up solenoid (Duty) | Chạy xe ở tốc độ không đổi 50 km/h ở số 3* (tình trạng lock-up). | Giá trị Duty được hiển thị* |
|
| 16 | Solenoid điều khiển áp lực hệ thống C1 (Duty) | Chạy xe ở tốc độ không đổi 10 km/h ở số 1*. | Giá trị Duty được hiển thị* |
| Chạy xe ở tốc độ không đổi 20 km/h ở số 2*. |
| Chạy xe ở tốc độ không đổi 50 km/h ở số 3*. |
| Chạy xe ở tốc độ không đổi 60 km/h ở số 4*. |
| 17 | Solenoid điều khiển áp lực hệ thống C2 (Duty) | Chạy xe ở tốc độ không đổi 10 km/h ở số 1*. | Giá trị Duty được hiển thị* |
| Chạy xe ở tốc độ không đổi 20 km/h ở số 2*. |
| Chạy xe ở tốc độ không đổi 50 km/h ở số 3*. |
| Chạy xe ở tốc độ không đổi 60 km/h ở số 4*. |
| 18 | Solenoid điều khiển áp lực B1 (Duty) | Chạy xe ở tốc độ không đổi 10 km/h ở số 1*. | Giá trị Duty được hiển thị* |
| Chạy xe ở tốc độ không đổi 20 km/h ở số 2*. |
| Chạy xe ở tốc độ không đổi 50 km/h ở số 3*. |
| Chạy xe ở tốc độ không đổi 60 km/h ở số 4*. |
| 22 | Trạng thái kích hoạt cầm chừng | Chìa khóa công-tắc chính: ON | Luôn luôn | Kích hoạt |
| 24 | Điều khiển cầm chừng trung gian | Chìa khóa công-tắc chính: ON | Luôn luôn | Được hổ trợ |
| 25 | Rơ-le A/C | Động cơ: Cầm chừng | Công-tắc A/C: ON | ON |
| Công-tắc A/C: OFF | OFF |
| 26 | công-tắc OD OFF | Chìa khóa công-tắc chính: ON | Công-tắc Overdrive OFF ON | ON |
| Công-tắc Overdrive OFF OFF | OFF |
| 27 | công-tắc báo số P | Chìa khóa công-tắc chính: ON | Vị trí của cần chuyển số: P | ON |
| Vị trí của cần chuyển số: Vị trí khác ngoài P | OFF |
| 28 | công-tắc báo số R | Chìa khóa công-tắc chính: ON | Vị trí của cần chuyển số: R | ON |
| Vị trí của cần chuyển số: Ngoài vị trí R | OFF |
| 29 | công-tắc báo số N | Chìa khóa công-tắc chính: ON | Vị trí của cần chuyển số: N | ON |
| Vị trí của cần chuyển số: Vị trí khác ngoài N | OFF |
| 30 | công-tắc báo số D | Chìa khóa công-tắc chính: ON | Vị trí của cần chuyển số: D | ON |
| Vị trí của cần chuyển số: Ngoài vị trí D | OFF |
| 31 | công-tắc báo số 2 | Chìa khóa công-tắc chính: ON | Vị trí của cần chuyển số: 2 | ON |
| Vị trí của cần chuyển số: Ngoài vị trí 2 | OFF |
| 32 | công-tắc báo số L | Chìa khóa công-tắc chính: ON | Vị trí của cần chuyển số: L | ON |
| Vị trí của cần chuyển số: Ngoài vị trí L | OFF |